Thứ Hai, 23 tháng 10, 2017

Giấy uỷ quyền giao kết hợp đồng lao động (biểu mẫu)

Tại những doanh nghiệp lớn (số lượng NLĐ lên tới nhiều trăm, hay hàng ngàn người), để bảo đảm khoa học và hiệu quả hơn trong việc quản lý nhân sự và giao kết hợp đồng lao động, người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp (giám đốc), có thể uỷ quyền cho cấp phó (Phó giám đốc) hoặc Trưởng phòng nhân sự thay mặt mình ký kết/giao kết hợp đồng lao động với NLĐ. Vấn đề uỷ quyền này được quy định tại Bộ luật lao động và Thông tư số 47/2015/TT-BLĐTBXH.

Trong trường hợp cần thiết, giám đốc công ty có thể uỷ quyền cho cấp dưới giao kết hợp đồng lao động. Việc uỷ quyền bắt buộc phải lập thành văn bản (ảnh minh hoạ)




Dưới đây là mẫu Giấy uỷ quyền của giám đốc về việc uỷ quyền ký kết hợp đồng lao động cho Trưởng phòng nhân sự. Cần lưu ý là Bên uỷ quyền phải là người đại diện theo pháp luật của công ty, ký tên, đóng dấu rõ ràng.
.........


CÔNG TY TNHH XXX
Số: xxx/2017/GUQ-NS
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc


GIẤY ỦY QUYỀN

(V/v: giao kết hợp đồng lao động với người lao động)

- Căn cứ quy định tại Bộ luật dân sự (năm 2015), Bộ luật lao động (năm 2012) và văn bản hướng dẫn thi hành về hợp đồng lao động.
- Căn cứ Điều lệ Công ty TNHH XXX.


Hôm nay, ngày 01 tháng 01 năm 2017
Tại: Văn phòng công ty TNHH XXX - Địa chỉ: xxx, TP.HCM.

Chúng tôi gồm có:


1. BÊN ỦY QUYỀN:

Họ tên: XXX
Ngày tháng năm sinh: xxx
Địa chỉ cư trú: xxx
Số CMND/Hộ chiếu: xxx, ngày cấp: xxx, nơi cấp: xxx
Quốc tịch:Việt Nam.
Chức vụ: Tổng giám đốc - người đại diện theo pháp luật của Công ty TNHH XXX.


2. BÊN NHẬN ỦY QUYỀN

Họ tên: YYY
Ngày tháng năm sinh: yy
Địa chỉ cư trú: yy
Số CMND/Hộ chiếu: yyy, ngày cấp: yyy, nơi cấp: yyy
Quốc tịch: Việt Nam
Chức vụ: Trưởng phòng nhân sự - công ty TNHH XXX

Bằng văn bản này, Bên ủy quyền uỷ quyền cho Bên nhận ủy quyền thực hiện các công việc sau:

1. Nội dung uỷ quyền:

- Bên nhận ủy quyền được quyền thay mặt và nhân danh Bên ủy quyền ký kết hợp đồng lao động (bao gồm hợp đồng thử việc, hợp đồng lao động thuộc loại xác định thời hạn và hợp đồng lao động không xác định thời hạn) với người lao động được Công ty TNHH XXX tuyển dụng (trừ trường hợp chức danh tuyển dụng là Phó giám đốc và kế toán trưởng), theo quy định của pháp luật về lao động.

- Trong phạm vi uỷ quyền, Bên nhận uỷ quyền cũng có quyền nhân danh và đại diện Bên uỷ quyền ký kết hợp đồng lao động mới (gia hạn) với người lao động khi hợp đồng lao động hết hạn và hai bên (người sử dụng lao động và người lao động) có nhu cầu tiếp tục hợp đồng lao động.

Ghi chú: Bên nhận uỷ quyền không được tự ý giao kết/ký kết hợp đồng lao động trong các trường hợp người lao động được tuyển dụng không thực hiện đúng trình tự, thủ tục quy tại "Chính sách tuyển dụng nhân sự" của Công ty.

2. Thời hạn ủy quyền: 

- 1 năm (từ ngày 01/01/2017 đến hết ngày 31/12/2017). 

- Giấy uỷ quyền này có thể chấm dứt trước thời hạn theo quyết định của Bên uỷ quyền hoặc theo quy định của pháp luật.


3. Hiệu lực:

- Bên uỷ quyền cam kết hoàn toàn chịu trách nhiệm về những nội dung uỷ quyền trên đây trước pháp luật;

- Bên nhận uỷ quyền cam kết thực hiện đúng và trong phạm vi uỷ quyền nêu trên, và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về những công việc mà mình thực hiện theo uỷ quyền.

Giấy ủy quyền này có hiệu lực từ ngày ký, được lập thành 4 (bốn) bản, có giá trị như nhau. Bên uỷ quyền giữ 3 (ba) bản, Bên nhận uỷ quyền giữ 1 (một) bản.



 BÊN NHẬN UỶ QUYỀN

(Ký, ghi rõ họ tên)
 BÊN UỶ QUYỀN
GIÁM ĐỐC CÔNG TY XXX
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu công ty)


.......

Hợp đồng lao động
  1. Quy định về Hợp đồng lao động
  2. Hợp đồng lao động & nội dung hợp đồng lao động (sơ đồ tóm lược)
  3. Quy định về HĐLĐ đối với giám đốc doanh nghiệp Nhà nước
  4. Ai là người có thẩm quyền giao kết/ký Hợp đồng lao động?
  5. Quy định về uỷ quyền trong giao kết Hợp đồng lao động
  6. Quy định về sửa đổi, bổ sung, chấm dứt hợp đồng lao động
  7. Phụ lục hợp đồng lao động là gì?
  8. Bản mô tả công việc (Job description) - Phụ lục quan trọng của HĐLĐ
  9. Các trường hợp chấm dứt hợp đồng lao động
  10. Quyền đơn phương chấm dứt HĐLD của Người lao động (sơ đồ tóm lược)
  11. Quyền đơn phương chấm dứt HĐLĐ của NSDLĐ
  12. Chấm dứt HĐLĐ do thay đổi cơ cấu, công nghệ hoặc vì lý do kinh tế
  13. Thế nào là: Đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động trái pháp luật?
  14. Quy định về tạm hoãn thực hiện hợp đồng lao động
  15. Quyền tạm hoãn, hoặc đơn phương chấm dứt HĐLĐ của lao động nữ mang thai
  16. Hợp đồng lao động với NLĐ cao tuổi
  17. Hợp đồng lao động vô hiệu
  18. Trình tự, thủ tục tuyên bố HĐLĐ vô hiệu của Thanh tra lao động & xử lý HĐLĐ vô hiệu
  19. Trách nhiệm của NSDLĐ khi chấm dứt HĐLĐ
  20. Trợ cấp thôi việc, trợ cấp mất việc làm & Cách tính trợ cấp thôi việc, mất việc làm
  21. Quy định về cho thuê lại lao động

Lưu ý: Liên quan đến HĐLĐ, trên site này còn có rất nhiều biểu mẫu - mời tham khảo trong mục Biểu mẫu. 

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét